DAIKIN 2 CHIỀU 22000BTU GA 410 INVERTER FTXS60GVMV/RXS60GVMV

Lượt xem : 0 - Ngày đăng : 3/24/2016
Giá Sp Liên hệ
Nhà sản xuất Thái Lan
Đặc điểm Màu Trắng ,
Địa chỉ Hà Nội : Số 64B - ngõ 51 - Lương Khánh Thiện - Hoàng Mai - Hà Nội
TP.HCM : 17/H9 - Hẻm 331 - đường Phan Huy Ích - Phường 14 - Quận Gò Vấp - TP.HCM
HotLine 0934 236 743 / 0987 433 726
Email vunx1986@gmail.com

TÍNH NĂNG NỔI TRỘI

- Hãng sản xuất: Daikin
- Xuất xứ: Thái Lan
- Kiểu 2 khối - 2 chiều nóng lạnh
- Công suất lạnh/ nóng: 18.000 BTu
- Công nghệ Inverter - Biến tần tiết kiệm điện / Gas 410
- Làm lạnh nhanh, Hoạt động êm ái
- Bảo hành: 12 tháng

TÍNH NĂNG KHÁC

Động cơ máy nén DC từ trở và động cơ quạt DC: Hiệu suất năng lượng được nâng cao với động cơ máy nén DC từ trở sử dụng nam châm Neodym mạnh hơn khoảng 10 lần so với nam châm ferrite. Một động cơ DC điều khiển quay cũng được sử dụng làm động cơ quạt để giảm hơn nữa mức tiêu thụ năng lượng.

Máy nén dạng swing: Hiệu quả năng lượng được cải thiện bằng cách giảm ma sát hoạt động và rò rỉ ga lạnh trong khi tối thiểu hóa tiếng ồn.

Điều khiển PAM: Điều khiển PAM (Điều biến biên độ xung) giúp làm hạn chế hao phí năng lượng bằng cách điều khiển bật tắt các công tắc biến tần.

Ưu điểm khi sử dụng công nghệ Inverter (biến tần)

- Tiết kiệm năng lượng: Chế độ điều khiển Inverter Power Control sẽ giúp nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, đồng thời giảm thiểu mức công suất cần thiết để duy trì nhiệt độ đó. Chế độ điều khiển Inverter Power Control của Daikin sẽ giúp tiết kiệm năng lượng đến xấp xỉ 30% so với các máy điều hòa không sử dụng công nghệ biến tần.

- Mạnh mẽ hơn: Chế độ điều khiển công suất biến tần (Inverter Power Control) của Daikin sử dụng mức công suất tối đa khi khởi động máy để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, làm phòng mát nhanh hơn so với các máy điều hòa thông thường.

- Điều khiển chính xác hơn: Ngay khi chế độ điều khiển công suất biến tần đạt đến mức nhiệt độ cài đặt, nó sẽ điều chỉnh lại mức công suất để giảm tối đa mức thay đổi nhiệt độ và do đó tạo cho bạn cảm giác thoải mái, dễ chịu hơn.

- Vận hành với công suất thay đổi:Điều hòa nhiệt độ Inverter (biến tần) có một khả năng mà những điều hòa thông thường không có, đó là khả năng thay đổi công suất hoạt động.

- Intelligent eye - Vận hành hiệu quả mà không lãng phí năng lượng: Intelligen eye là một cảm biến hồng ngoại có khả năng dò chuyển động của người trong phòng. Khi không có chuyển động, cảm biến này sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ bằng cách tăng hoặc giảm 2oC để tiết kiệm 20% năng lượng đối với chế độ làm lạnh và 30% đối với chế độ sưởi ấm. Khi bạn quay lại phòng, cảm biến sẽ đưa máy trở lại hoạt động ở mức nhiệt độ cài đặt ban đầu. Việc này cũng sẽ giúp làm giảm lãng phí năng lượng nếu như bạn quên tắt điều hòa. Dieu hoa Daikin Inverter

Tất cả các loại máy Daikin Inverter treo tường từ 2,5 đến 7,1kW đều được trang bị mắt thần thông minh..

Thông số kỹ thuật:

Model
Model dàn lạnhFTXS60GVMV
Model dàn nóngRXS60GVMV
Loại  Hai chiều
Inverter/Non-inverterInverter
Công suất chiều lạnh (KW)6,2(2,20-7,60)
Công suất chiều lạnh (Btu) 21200 (7.500-25.900)
Công suất chiều nóng (KW)7,20(2,20-9,00)
Công suất chiều nóng (Btu)24.600(7.500-30.700)
EER chiều lạnh (Btu/Wh) 
EER chiều nóng (Btu/Wh) 
Pha (1/3)1 pha
Hiệu điện thế (V)220-240 / 220-230
Dòng điện chiều lạnh (A)9,6
Dòng điện chiều nóng (A)  9,7
Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h)2.100(630-2.310)
Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h)2.120(570-3.230)
COP chiều lạnh (W/W) 3,95
COP chiều nóng (W/W)3,40
Phát lonKhông
Hệ thống lọc không khíPhin lọc xúc tác quang Apatit Titan
Dàn lạnh     
Màu sắc dàn lạnhTrắng
Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút)17,5
Lưu không khí chiều nóng (m3/phút)18,7
Khử ẩm (L/h) 
Tốc độ quạt5 cấp yên tĩnh và tự động
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) 45-36-33
Độ ồn chiều nóng (dB(A))44-35-32
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)   290 x 1,050 x 238
Trọng lượng (kg)  12
Dàn nóng     
Màu sắc dàn nóngTrắng ngà
Loại máy nénSwing dạng kín
Công suất mô tơ (W)1500
Môi chất lạnhR22 - 1,80kg
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))49/46
Độ ồn chiều nóng (dB(A))49/46
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)735 x 825 x 300
Trọng lượng (kg)55
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)-5 đến 46
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)-15 đến 18
Đường kính ống lỏng (mm)  6.4
Đường kính ống gas (mm)15,9
Đường kính ống xả (mm) 18.0
Chiều dài đường ống tối đa (m)30
Chiều lệch độ cao tối đa (m)  20