DAIKIN 2 CHIỀU 9000BTU GA 410 INVERTER FTXS25GVMV/RXS25GVMV

Lượt xem : 0 - Ngày đăng : 3/24/2016
Giá Sp Liên hệ
Nhà sản xuất Hàng nhập khẩu
Đặc điểm
Địa chỉ Hà Nội : Số 64B - ngõ 51 - Lương Khánh Thiện - Hoàng Mai - Hà Nội
TP.HCM : 17/H9 - Hẻm 331 - đường Phan Huy Ích - Phường 14 - Quận Gò Vấp - TP.HCM
HotLine 0934 236 743 / 0987 433 726
Email vunx1986@gmail.com

TÍNH NĂNG NỔI TRỘI

- Hãng sản xuất: Daikin
- Xuất xứ: Thái Lan
- Kiểu 2 khối - 2 chiều nóng lạnh
- Công suất lạnh/ nóng: 9.000 BTu
- Công nghệ Inverter - Biến tần tiết kiệm điện / Gas 410
- Làm lạnh nhanh, Hoạt động êm ái
- Bảo hành: 12 tháng

CÔNG NGHỆ NỔI BẬT

1. Động cơ máy nén và quạt DC từ trở:Tại thế hệ mới này, hãng đã cải tiến cho máy nén DC bằng việc sử dụng nam châm Neodym thay thế nam châm Ferrite đã có phần lỗi thời (được cho là hiệu quả hơn 10 lần so với nam châm Ferrite). Qua việc dùng nam châm Neodym trong động cơ nên đã tác động, ảnh hưởng đáng kể đến hệ thống máy nén DC, giúp từ trở hoạt động hiệu quả cao hơn, hệ thống được cải thiện. Hiệu suất sử dụng năng lượng, khả năng tiết kiệm của máy được nâng cao đáng kể. Cùng với đó, động cơ quạt cũng được áp dụng cơ chế DC điều khiển quay để làm giảm thiểu tối đa tiếng ồn trong vận hành và hạn chế tiêu hao năng lượng.
2. Máy nén dạng swing: Máy né dạng swing làm tăng khả năng vận hành êm ái và giảm ma sát trong thời gian hoạt động, tránh tình trạng rò rỉ gas lạnh đồng thời giảm thiểu tiếng ồn của máy làm cho hiệu quả sự dụng năng lượng được cải thiện tốt hơn.

3. Điều khiển PAM: Do máy được áp dụng công nghệ điều khiển PAM (Điều biến biên độ xung), điểm nổi bật cảu công nghệ này là khả năng làm hạn chế sự hao phí năng lượng bằng cách điều khiển tắt hoặc bật các công tắc biến tần khi cần thiết.

4. Công nghệ Inverter (biến tần): Giúp máy tiết kiệm năng lượng hơn, hoạt động mạnh mẽ hơn, điều khiển chính xác hơn, hoạt động thông minh hơn - tiết kiệm điện tối ưu.

Tại thế hệ mới này máy sử dụng công nghệ Intelligent eye, nó là một cảm biến bộ cảm biến hồng ngoại có khả năng thăm dò chuyển động của con người ở trong phòng. Trong quá trình máy thu nhận tín hiệu mà không phát hiện có bất ký sự di chuyển nào trong căn phòng, intelligent eye sẽ tác động đến hệ thống máy lạnh và điều chỉnh nhiệt độ tăng hoặc giảm 2 độ C để có thể tiết kiệm đến 20% năng lượng đối với chế độ làm lạnh và 30% đối với chế độ sưởi ấm. Khi bộ cảm biến của máy tiếp nhận có sự di chuyển trong phòng, thì mãy sẽ tự điều chỉnh máy trở lại hoạt động bình thường, ở mức nhiệt được cài đặt ban đầu.Bằng cách này cũng sẽ giúp bạn giảm lãng phí năng lượng nếu như bạn quên tắt điều hòa. Trong tất cả các loại máy Daikin inverter treo tường có công suất từ 2,5 đến 7,1 KW đều được trang bị hệ thống cảm biến thông minh intelligent eye.

Dòng điều hòa Daikin 2 chiều inverter luôn khẳng định vị thế thị phần trên thị trường Việt Nam. Vượt ra xa tính nguyên thủy của nó ngoài tính năng sử dụng lạnh cho mùa hè. Ba điểm cộng khi lựa chọn máy điều hòa không khí hiệu DaiKin chính là: chạy êm, làm lạnh nhanh, Inverter - tiết kiệm điên.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model
Model dàn lạnhFTXS25GVMV
Model dàn nóngRXS25GVMV
Loại2 chiều
Inverter/Non-inverterinverter
Công suất chiều lạnh(KW)2,5
Công suất chiều lạnh(Btu)8535
Công suất chiều nóng(KW)3,4
Công suất chiều nóng(Btu11608
EER chiều lạnh (Btu/Wh)-
EER chiều nóng (Btu/Wh)-
Pha (1/3)1 pha
Hiệu điện thế (V)220-240
Dòng điện chiều lạnh (A)-
Dòng điện chiều nóng (A)-
Công suất tiêu thụ chiều lạnh(W/h)300-600-800
Công suất tiêu thụ chiều nóng(W/h)290-840-1340
COP chiều lạnh (W/W)4,1
COP chiều nóng (W/W)4,0
Phát Ionkhông
Hệ thống lọc không khí
Dàn lạnh
Màu sắc dàn lạnhTrắng
Lưu không khí chiều lạnh(m3/phút)8,7
Lưu không khí chiều nóng(m3/phút)9,36
Khử ẩm (L/h) 
Tốc độ quạt5 cấp và tự động
EER chiều lạnh 
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))37/31/25/22
Độ ồn chiều nóng (dB(A))37/33/28/25
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)283 x 800 x 195
Trọng lượng(kg)9
Dàn nóng
Màu sắc dàn nóngTrắng ngà
Loại máy nénroto kín
Công suất mô tơ(W)1100
Độ ồn chiều lạnh (dB (A))46/43
Độ ồn chiều nóng (dB (A) 47/44
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)550 x 765 x 285
Trong lượng (kg)34
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)10 đến 46
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)-10 đến 20
Đường kính ống lỏng (mm)6,4
Đường kính ống gas (mm)9,5
Đường kính ống xả (mm)18
Chiều dài đường ống tối đa (m)20
Chênh lệch độ cao tối đa(m)15